KINH DỊCH

Viết về Kinh Dịch (易經) đã có rất nhiều bộ sách kinh điển. Đây là bộ môn được coi như chìa khóa của học thuật. Có câu rằng: “Bát quái thiên cơ huyền diệu bí – Lục hào sơ tận quỷ thần cơ” ý nói bát quái biến hóa rất huyền diệu. Ai mà tinh thông được cả lục hào thì đến quỷ thần cũng phải có phần nể sợ. Để Kinh Dịch trở lên dễ tiếp cận hơn, Lộc Phong Thủy xin phép khai thác các ý chính nhất theo ý kiến chủ quan cá nhân. Nếu quý vị cần bộ tài liệu gốc có thể download file PDF tại đây:

kinh dịch thượng kinh

Kinh dịch bao gồm 64 quẻ, được chia làm thượng kinh và hạ kinh. Đối với thượng kinh bao gồm các quẻ: Thuần Càn (乾), Thuần Khôn (坤), Thủy Lôi Truân (屯), Sơn Thủy Mông (蒙), Thủy Thiên Nhu (需), Thiên Thủy Tụng (訟), Địa Thủy Sư (師), Thủy Địa Tỷ (比), Phong Thiên Tiểu Súc (小畜), Thiên Trạch Lý (履), Địa Thiên Thái (泰), Thiên Địa Bĩ (否), Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人), Hỏa Thiên Đại Hữu (大有), Địa Sơn Khiêm (謙), Lôi Địa Dự (豫), Trạch Lôi Tùy (隨), Sơn Phong Cổ (蠱), Địa Trạch Lâm (臨), Phong Địa Quan (觀), Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑), Sơn Hỏa Bí (賁), Sơn Địa Bác (剝), Địa Lôi Phục (復), Thiên Lôi Vô Vọng (無妄), Sơn Thiên Đại Súc (大畜 ), Sơn Lôi Di (頤), Trạch Phong Đại Quá (大過), Thuần Khảm (坎), Thuần Ly (離).

Thuần Càn
Thuần Khôn
Thủy Lôi Truân
Sơn Thủy Mông
Thủy Thiên Nhu
Thiên Thủy Tụng
Địa Thủy Sư
Thủy Địa Tỷ
Phong Thiên Tiểu Súc
Thiên Trạch Lý
Địa Thiên Thái
Thiên Địa Bĩ
Thiên Hỏa Đồng Nhân
Hỏa Thiên Đại Hữu
Địa Sơn Khiêm
Trạch Lôi Tùy
Sơn Phong Cổ
Địa Trạch Lâm
Phong Địa Quan
Hỏa Lôi Phệ Hạp
Sơn Hỏa Bí
Sơn Địa Bác
Địa Lôi Phục
Thiên Lôi Vô Vọng
Sơn Thiên Đại Súc
Sơn Lôi Di
Trạch Phong Đại Quá
Thuần Khảm
Thuần Ly

kinh dịch hạ kinh

Kinh dịch hạ kinh bao gồm các quẻ: Trạch Sơn Hàm (咸), Lôi Phong Hằng (恆), Thiên Sơn Độn (遯), Lôi Thiên Đại Tráng (大壯), Hỏa Địa Tấn (晉), Địa Hỏa Minh Di (明夷), Phong Hỏa Gia Nhân (家人), Hỏa Trạch Khuê (睽), Thủy Sơn Kiển (蹇), Lôi Thủy Giải (蹇), Sơn Trạch Tổn (損), Phong Lôi Ích (益), Trạch Thiên Quải (夬), Thiên Phong Cấu (姤), Trạch Địa Tụy (萃), Địa Phong Thăng (升), Trạch Thủy Khốn (困), Thủy Phong Tỉnh (井), Trạch Hỏa Cách (革), Hỏa Phong Đỉnh (鼎), Thuần Chấn (震), Thuần Cấn (艮), Phong Sơn Tiệm (漸), Lôi Trạch Quy Muội (歸妹), Lôi Hỏa Phonng (豐), Hỏa Sơn Lữ (旅), Thuần Tốn (巽), Thuần Đoài (兌), Phong Thủy Hoán (渙), Thủy Trạch Tiết (節), Phong Trạch Trung Phu (中孚), Lôi Sơn Tiểu Quá (小過), Thủy Hỏa Ký Tế (既濟), Hỏa Thủy Vị Tế (未濟).

Trạch Sơn Hàm
Lôi Phong Hằng
Thiên Sơn Độn
Lôi Thiên Đại Tráng
Hỏa Địa Tấn
Địa Hỏa Minh Di
Phong Hỏa Gia Nhân
Hỏa Trạch Khuê
Thủy Sơn Kiển
Lôi Thủy Giải
Sơn Trạch Tổn
Phong Lôi Ích
Trạch Thiên Quải
Thiên Phong Cấu
Trạch Địa Tụy
Địa Phong Thăng
Trạch Thủy Khốn
Thủy Phong Tỉnh
Trạch Hỏa Cách
Hỏa Phong Đỉnh
Thuần Chấn
Thuần Cấn
Phong Sơn Tiệm
Lôi Trạch Quy Muội
Lôi Hỏa Phong
Hỏa Sơn Lữ
Thuần Tốn
Thuần Đoài
Phong Thủy Hoán
Thủy Trạch Tiết
Phong Trạch Trung Phu
Lôi Sơn Tiểu Quá
Thủy Hỏa Ký Tế
Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế